Nghĩa của từ "in turn" trong tiếng Việt

"in turn" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in turn

US /ɪn tɜrn/
UK /ɪn tɜːn/
"in turn" picture

Cụm từ

1.

lần lượt, đến lượt

one after the other in a particular order

Ví dụ:
The children took turns riding the swing, each one getting a chance in turn.
Các em nhỏ lần lượt chơi xích đu, mỗi em đều có cơ hội theo lượt.
The teacher called out the names of the students in turn to collect their papers.
Giáo viên lần lượt gọi tên học sinh để thu bài.
2.

đến lượt nó, kết quả là

as a result or consequence of something

Ví dụ:
The increased demand for the product led to higher prices, which in turn affected consumer spending.
Nhu cầu sản phẩm tăng cao dẫn đến giá cả tăng, điều này đến lượt nó ảnh hưởng đến chi tiêu của người tiêu dùng.
His hard work earned him a promotion, and that in turn gave him more responsibilities.
Sự chăm chỉ của anh ấy đã mang lại cho anh ấy một sự thăng chức, và điều đó đến lượt nó đã mang lại cho anh ấy nhiều trách nhiệm hơn.